Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn-round

Biến thể từ turn-rounds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

turn-round

//

* danh từ
  • sự thay đổi hoàn toàn (từ một tình hình rất xấu sang một tình hình rất tốt )
  • quá trình bốc dỡ hàng (về tàu thủy, máy bay)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...