Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turnaround

/ˈtɜːr.nə.raʊnd/

Nghĩa thường dùng

thời gian xoay vòng; hiệu suất xử lý danh từ

“The warehouse aims for a 24-hour turnaround.”Kho hướng đến thời gian xoay vòng 24 giờ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thời gian xoay vòng
  • hiệu suất xử lý

ví dụ

The warehouse aims for a 24-hour turnaround. — Kho hướng đến thời gian xoay vòng 24 giờ.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...