turnaround
/ˈtɜːr.nə.raʊnd/
Nghĩa thường dùng
thời gian xoay vòng; hiệu suất xử lý
danh từ
“The warehouse aims for a 24-hour turnaround.”Kho hướng đến thời gian xoay vòng 24 giờ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thời gian xoay vòng
- hiệu suất xử lý
ví dụ
The warehouse aims for a 24-hour turnaround. — Kho hướng đến thời gian xoay vòng 24 giờ.