turncock
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
turncock
/'tə:nkɔk/
danh từ
- người trông nom việc mở máy nước (trong thành phố)
Định nghĩa tiếng Anh
n. one employed to control water supply by turning water mains on and off
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. one employed to control water supply by turning water mains on and off
Đang tải...