Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turning the tables

/ˈtɜrnɪŋ ðə ˈteɪbəlz/

Nghĩa thường dùng

Đảo ngược tình huống để có lợi cho mình. cụm từ

“She turned the tables on her opponent during the debate.”Cô ấy đã đảo ngược tình thế với đối thủ trong cuộc tranh luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...