Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turning the tide

/ˈtɜrnɪŋ ðə taɪd/

Nghĩa thường dùng

Thay đổi tình huống từ xấu thành tốt. cụm từ

“The new policy is turning the tide in favor of the environment.”Chính sách mới đang thay đổi tình hình có lợi cho môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...