turning the tide
/ˈtɜrnɪŋ ðə taɪd/
Nghĩa thường dùng
Thay đổi tình huống từ xấu thành tốt.
cụm từ
“The new policy is turning the tide in favor of the environment.”Chính sách mới đang thay đổi tình hình có lợi cho môi trường.