turn up one's nose
Đang hiển thị mục gốc turn up one's nose cho “turning up one's nose”.
Nghĩa thường dùng
“She turned up her nose at the cheap restaurant.”Cô ấy đã khinh thường nhà hàng rẻ tiền.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc turn up one's nose cho “turning up one's nose”.
“She turned up her nose at the cheap restaurant.”Cô ấy đã khinh thường nhà hàng rẻ tiền.
Đang tải...