Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turning-circle

/'tɜ:nɪŋs'ɜ:kl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

turning-circle

//

* danh từ
  • vòng tròn nhỏ nhất trong đó một chiếc xe có thể quay đầu được
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...