Từ điển Anh–Việt

112.515 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turnout

/ˈtɜːrnaʊt/

Nghĩa thường dùng

tỉ lệ cử tri đi bầu danh từ

“Voter turnout was surprisingly high.”Tỉ lệ cử tri đi bầu cao một cách bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...