Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turns out

Nghĩa thường dùng

hóa ra, thì ra (dùng để diễn tả một sự thật bất ngờ hoặc không ngờ tới) cụm từ

“It turns out that the missing keys were in his pocket all along.”Hóa ra chìa khóa bị mất ở trong túi anh ấy suốt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hóa ra, thì ra (dùng để diễn tả một sự thật bất ngờ hoặc không ngờ tới)
    • it turns out that: hóa ra là
    • as it turns out: hóa ra, thì ra
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...