turns out
Nghĩa thường dùng
hóa ra, thì ra (dùng để diễn tả một sự thật bất ngờ hoặc không ngờ tới)
cụm từ
“It turns out that the missing keys were in his pocket all along.”Hóa ra chìa khóa bị mất ở trong túi anh ấy suốt.
Đồng nghĩa
it appearsit transpiresit emergesit proves
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- hóa ra, thì ra (dùng để diễn tả một sự thật bất ngờ hoặc không ngờ tới)
- it turns out that: hóa ra là
- as it turns out: hóa ra, thì ra