Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turquoise blue

/ˈtɜ:ˌkwɔɪz blu:/

Nghĩa thường dùng

màu ngọc lam danh từ

“The ocean was a beautiful turquoise blue.”Đại dương có màu ngọc lam đẹp mắt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

turquoise blue

//

* danh từ
  • màu ngọc lam
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...