Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turquoise jewelry

Nghĩa thường dùng

đồ trang sức làm từ đá ngọc lam danh từ

“She wore a beautiful turquoise jewelry set to the party.”Cô ấy đã đeo một bộ trang sức ngọc lam đẹp đến bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đồ trang sức làm từ đá ngọc lam
    • turquoise necklace: dây chuyền ngọc lam
    • turquoise ring: nhẫn ngọc lam
  • món đồ trang sức có màu xanh lam giống như màu của đá ngọc lam
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...