turquoise jewelry
Nghĩa thường dùng
đồ trang sức làm từ đá ngọc lam
danh từ
“She wore a beautiful turquoise jewelry set to the party.”Cô ấy đã đeo một bộ trang sức ngọc lam đẹp đến bữa tiệc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đồ trang sức làm từ đá ngọc lam
- turquoise necklace: dây chuyền ngọc lam
- turquoise ring: nhẫn ngọc lam
- món đồ trang sức có màu xanh lam giống như màu của đá ngọc lam