Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turtleneck

/ˈtɜːr.tl̩.nɛk/

Nghĩa thường dùng

Áo cổ lọ danh từ

“I wear a turtleneck sweater in the cold winter.”Tôi mặc áo cổ lọ trong mùa đông lạnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Áo cổ lọ

ví dụ

I wear a turtleneck sweater in the cold winter. — Tôi mặc áo cổ lọ trong mùa đông lạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...