turtling
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
turtling
//
* danh từ- việc bắt rùa
Định nghĩa tiếng Anh
n. The act, practice, or art of catching turtles.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The act, practice, or art of catching turtles.
Đang tải...