Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tusker

/'tʌskə/
Biến thể từ tuskers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tusker

/'tʌskə/

danh từ

  • (động vật học) voi có ngà lớn
Định nghĩa tiếng Anh

n. any mammal with prominent tusks (especially an elephant or wild boar)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...