tweedy
phổ biến #30868
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tweedy
//
* tính từthường mặc quần áo vải túyt - <đùa> cư xử theo cách bỗ bã kiểu kẻ phú hộ nông thôn ở Anh
Định nghĩa tiếng Anh
s. (of country gentry) informal, clannish and outdoorsy