Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tweeny

/'twi:ni/
Biến thể từ tweenies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tweeny

/'twi:ni/

danh từ

  • (thông tục) cô sen, người hầu gái (vừa giúp nấu ăn, vừa làm việc vặt trong nhà)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...