Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

twelfth

/twelfθ/ Collins ★★★★ phổ biến #12592

Nghĩa thường dùng

thứ mười hai tính từ

“She finished in twelfth place in the race.”Cô ấy về đích ở vị trí thứ mười hai trong cuộc đua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

twelfth

/twelfθ/

tính từ

  • thứ mười hai

danh từ

  • một phần mười hai
  • người thứ mười hai; vật thứ mười hai; ngày mười hai
Định nghĩa tiếng Anh

n. position 12 in a countable series of things s. coming next after the eleventh and just before the thirteenth in position

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...