twentieth
/'twentiiθ/ Collins ★★★★ phổ biến #4889
Nghĩa thường dùng
thứ hai mươi
tính từ
“She was born on the twentieth of July.”Cô ấy sinh vào ngày hai mươi tháng Bảy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
twentieth
/'twentiiθ/
tính từ
- thứ hai mươi
danh từ
- một phần hai mươi
- người thứ hai mươi; vật thứ hai mươi; ngày hai mươi
Định nghĩa tiếng Anh
n. position 20 in a countable series of things s. coming next after the nineteenth in position