Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

twentieth

/'twentiiθ/ Collins ★★★★ phổ biến #4889

Nghĩa thường dùng

thứ hai mươi tính từ

“She was born on the twentieth of July.”Cô ấy sinh vào ngày hai mươi tháng Bảy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

twentieth

/'twentiiθ/

tính từ

  • thứ hai mươi

danh từ

  • một phần hai mươi
  • người thứ hai mươi; vật thứ hai mươi; ngày hai mươi
Định nghĩa tiếng Anh

n. position 20 in a countable series of things s. coming next after the nineteenth in position

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...