Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

twenty percent

Nghĩa thường dùng

một phần trăm bằng 20% cụm từ

“You need to pay a twenty percent deposit at the time of booking.”Bạn cần phải trả một khoản đặt cọc 20% vào thời điểm đặt chỗ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • một phần trăm bằng 20%
    • twenty percent discount: giảm giá 20%
    • twenty percent increase: tăng 20%
  • một tỷ lệ phần trăm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...