Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

twentyfold

/'twentifould/

Nghĩa thường dùng

gấp hai mươi lần adjective|adverb

“The company's profits increased twentyfold last year.”Lợi nhuận của công ty đã tăng gấp hai mươi lần trong năm ngoái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

twentyfold

/'twentifould/

tính từ & phó từ

  • gấp hai mươi lần
Định nghĩa tiếng Anh

a. Twenty times as many.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...