Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

twilight zone

/ˈtwailait zəun/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

twilight zone

//

* danh từ
  • vùng đổ nát (vùng nội thành có những căn nhà đổ nát)
  • phạm vi mù mờ, phạm vi lấp lửng (phạm vi hay điều kiện không chắc chắn giữa những phạm vi, điều kiện khác được xác định rõ ràng hơn)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...