twin-engined
/'twin'endʤind/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
twin-engined
/'twin'endʤind/
tính từ
- có hai động cơ (máy bay)
Từ điển Anh–Việt
112.605 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...