twiner
/'twainə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
twiner
/'twainə/
danh từ
- (kỹ thuật) máy xe sợi
- cây quấn
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who intertwines (e.g. threads) or forms something by twisting or interlacing