Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

twist your ankle

Nghĩa thường dùng

bị trẹo mắt cá chân cụm từ

“He twisted his ankle while playing basketball.”Anh ấy đã trẹo mắt cá chân khi chơi bóng rổ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • bị trẹo mắt cá chân
    • twist your ankle: trẹo mắt cá chân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...