two years ago
Nghĩa thường dùng
hai năm trước
cụm từ
“Considerably shorter than it was two years ago.”Ngắn hơn đáng kể so với hai năm trước.
Từ điển Anh–Việt
112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Considerably shorter than it was two years ago.”Ngắn hơn đáng kể so với hai năm trước.
Đang tải...