Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

two-dimensional

/'tu:di'menʃənl/

tính từ

  • hai chiều
Định nghĩa tiếng Anh

s. lacking the expected range or depth; not designed to give an illusion or depth

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...