Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

two-edged

/'tu:'edʤd/ Collins ★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

two-edged

/'tu:'edʤd/

tính từ

  • hai lưỡi
  • hai mặt (lý lẽ...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having two edges, or edges on both sides; as, a two-edged sword.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...