Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

two-handed

/'tu:'hændid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

two-handed

/'tu:'hændid/

tính từ

  • có hai tay
  • cần phải dùng (điều khiển bằng) cả hai tay (máy...)
  • thuận cả hai tay
  • cần hai người kéo (cưa)
    • a two-handed saw: cưa hai người kéo
  • cho hai người
    • a two-handed game: trò chơi cho hai người, trò chơi tay đôi
Định nghĩa tiếng Anh

s. requiring two hands or designed for two people

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...