two-ply
/'tu:plai/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
two-ply
/'tu:plai/
tính từ
- kép (áo...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. having a thickness made up of two layers or strands
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. having a thickness made up of two layers or strands
Đang tải...