Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

two-seater

/'tu:'si:tə/
Biến thể từ two-seaters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

two-seater

/'tu:'si:tə/

danh từ

  • ô tô hai chỗ ngồi; máy bay hai chỗ ngồi
Định nghĩa tiếng Anh

n. an open automobile having a front seat and a rumble seat

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...