Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

two-sided

/'tu:'saidid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

two-sided

/'tu:'saidid/

tính từ

  • hai bên, hai cạnh
  • (nghĩa bóng) hai mặt
Định nghĩa tiếng Anh

a capable of being reversed or used with either side out s having two sides or parts

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...