Từ điển Anh–Việt

109,013 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★

two-way

/'tu:'wei/

tính từ

  • hai chiều (đường phố); có hai đường dẫn tới (vòi nước)
  • (điện học) hai chiều; (rađiô) thu phát
Định nghĩa tiếng Anh

s. operating or permitting operation in either of two opposite directions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...