two-way
/'tu:'wei/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
hai chiều; có hai đường dẫn tới
tính từ
“The road is two-way, allowing traffic to flow in both directions.”Con đường này là đường hai chiều, cho phép giao thông lưu thông theo cả hai hướng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
two-way
/'tu:'wei/
tính từ
- hai chiều (đường phố); có hai đường dẫn tới (vòi nước)
- (điện học) hai chiều; (rađiô) thu phát
Định nghĩa tiếng Anh
s. operating or permitting operation in either of two opposite directions