Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

two-way

/'tu:'wei/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

hai chiều; có hai đường dẫn tới tính từ

“The road is two-way, allowing traffic to flow in both directions.”Con đường này là đường hai chiều, cho phép giao thông lưu thông theo cả hai hướng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

two-way

/'tu:'wei/

tính từ

  • hai chiều (đường phố); có hai đường dẫn tới (vòi nước)
  • (điện học) hai chiều; (rađiô) thu phát
Định nghĩa tiếng Anh

s. operating or permitting operation in either of two opposite directions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...