Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

twosome

/'tu:səm/ phổ biến #25976
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

twosome

/'tu:səm/

tính từ

  • cho hai người (điệu múa, trò chơi)

danh từ

  • điệu múa hai người; trò chơi tay đôi
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cặp vợ chồng, cặp tình nhân
Định nghĩa tiếng Anh

n two items of the same kind n a pair who associate with one another

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...