Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

typeface

/'taipfeis/ phổ biến #25558

Nghĩa thường dùng

kiểu chữ được sử dụng trong in ấn hoặc hiển thị danh từ

“The designer chose a modern typeface for the website.”Nhà thiết kế đã chọn một kiểu chữ hiện đại cho trang web.

Biến thể từ typefaces số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

typeface

//

  • kiểu chữ
Định nghĩa tiếng Anh

n a specific size and style of type within a type family

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...