Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

typhoon

/tai'fu:n/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #21835

Nghĩa thường dùng

bão nhiệt đới danh từ

“The typhoon brought heavy rain.”Cơn bão nhiệt đới mang theo mưa lớn.

Biến thể từ typhoons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

typhoon

/tai'fu:n/

danh từ

  • bão
Định nghĩa tiếng Anh

n. a tropical cyclone occurring in the western Pacific or Indian oceans

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...