typhoon
/tai'fu:n/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #21835
Nghĩa thường dùng
bão nhiệt đới
danh từ
“The typhoon brought heavy rain.”Cơn bão nhiệt đới mang theo mưa lớn.
Biến thể từ
typhoons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
typhoon
/tai'fu:n/
danh từ
- bão
Định nghĩa tiếng Anh
n. a tropical cyclone occurring in the western Pacific or Indian oceans