Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

typically observed

/ˈtɪpɪkli əbˈzɝːvd/

Nghĩa thường dùng

thường được thấy hoặc ghi nhận trong nhiều tình huống cụm từ

“Typically observed, children learn faster than adults.”Thường thấy, trẻ em học nhanh hơn người lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...