Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

typically speaking

/ˈtɪpɪkli ˈspiːkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thường thì; trong hầu hết các trường hợp. cụm từ

“Typically speaking, people prefer to work in teams.”Thường thì, mọi người thích làm việc trong nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...