typically speaking
Nghĩa thường dùng
“Typically speaking, people prefer to work in teams.”Thường thì, mọi người thích làm việc trong nhóm.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Typically speaking, people prefer to work in teams.”Thường thì, mọi người thích làm việc trong nhóm.
Đang tải...