u-turn
/'ju:,tə:n/ Collins ★
Biến thể từ
u-turns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
u-turn
/'ju:,tə:n/
danh từ
- sự quay 180 o, sự vòng ngược
- u-turns not allowed: không được vòng ngược (biển ở trên đường trong thành phố)
Định nghĩa tiếng Anh
n. complete reversal of direction of travel