Từ điển Anh–Việt

112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

ubiquitousness

/ju:'bikwitəsnis/

danh từ

  • tính có mặt bất cứ nơi nào; tính đồng thời ở khắp mọi nơi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being everywhere at once (or seeming to be everywhere at once)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...