Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ubiquitousness

/ju:'bikwitəsnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ubiquitousness

/ju:'bikwitəsnis/

danh từ

  • tính có mặt bất cứ nơi nào; tính đồng thời ở khắp mọi nơi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being everywhere at once (or seeming to be everywhere at once)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...