uhf
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uhf
//
* (viết tắt)- siêu cao tần (ultra-high frequency)
Định nghĩa tiếng Anh
n 300 to 3000 megahertz
Từ điển Anh–Việt
111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n 300 to 3000 megahertz
Đang tải...