ukulele
/,ju:kə'leili/ phổ biến #27343
Nghĩa thường dùng
đàn ghita Ha-oai bốn dây
danh từ
“She plays the ukulele beautifully at the beach.”Cô ấy chơi đàn ukulele rất hay ở bãi biển.
Biến thể từ
ukuleles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ukulele
/,ju:kə'leili/
danh từ
- (âm nhạc) đàn ghita Ha-oai bốn dây
Định nghĩa tiếng Anh
n a small guitar having four strings