Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ukulele

/,ju:kə'leili/ phổ biến #27343

Nghĩa thường dùng

đàn ghita Ha-oai bốn dây danh từ

“She plays the ukulele beautifully at the beach.”Cô ấy chơi đàn ukulele rất hay ở bãi biển.

Biến thể từ ukuleles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ukulele

/,ju:kə'leili/

danh từ

  • (âm nhạc) đàn ghita Ha-oai bốn dây
Định nghĩa tiếng Anh

n a small guitar having four strings

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...