Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ultraism

/'ʌltrəizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ultraism

/'ʌltrəizm/

danh từ

  • chủ nghĩa cực đoan; quan điểm cực đoan quá khích (về chính trị, tôn giáo)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The principles of those who advocate extreme measures, as radical reform, and the like.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...