Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ultramarine

/,ʌltrəmə'ri:n/ phổ biến #22846

Nghĩa thường dùng

một loại màu xanh đặc biệt danh từ

“The artist preferred to use ultramarine for its vividness.”Nghệ sĩ thích sử dụng ultramarine vì sự sống động của nó.

Biến thể từ ultramarines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ultramarine

/,ʌltrəmə'ri:n/

tính từ

  • bên kia biển, hải ngoại
    • the ultramarine countries: các nước hải ngoại

danh từ

  • màu xanh biếc
Định nghĩa tiếng Anh

n. blue pigment made of powdered lapis lazuli n. a vivid blue to purple-blue color s. of a brilliant pure blue to purplish blue color

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...