Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ultrasonography

/,ʌltrәsә'nɔ^rәfi/ phổ biến #33483

Nghĩa thường dùng

kỹ thuật siêu âm hình ảnh danh từ

“Ultrasonography is used for prenatal care.”Siêu âm hình ảnh được sử dụng trong chăm sóc trước sinh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ultrasonography

//

* danh từ
  • khoa chẩn đoán bằng siêu âm* danh từ
  • khoa chẩn đoán bằng siêu âm
Định nghĩa tiếng Anh

n using the reflections of high-frequency sound waves to construct an image of a body organ (a sonogram); commonly used to observe fetal growth or study bodily organs

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...