ultrasonography
Nghĩa thường dùng
“Ultrasonography is used for prenatal care.”Siêu âm hình ảnh được sử dụng trong chăm sóc trước sinh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ultrasonography
//
* danh từ- khoa chẩn đoán bằng siêu âm* danh từ
- khoa chẩn đoán bằng siêu âm
Định nghĩa tiếng Anh
n using the reflections of high-frequency sound waves to construct an image of a body organ (a sonogram); commonly used to observe fetal growth or study bodily organs