Từ điển Anh–Việt

112.232 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ultrasound

/'ʌltrә,saund/ Collins ★ phổ biến #12215

Nghĩa thường dùng

siêu âm danh từ

“Ultrasound is used to monitor fetal development.”Siêu âm được sử dụng để theo dõi sự phát triển của thai nhi.

Biến thể từ ultrasounds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ultrasound

//

* danh từ
  • siêu âm; sóng siêu âm; âm thanh có tần số siêu âm
Định nghĩa tiếng Anh

n. very high frequency sound; used in ultrasonography

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...