Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ultraviolet

/.ʌltrә'vaiәlit/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #9521
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ultraviolet

//

* tính từ
  • (vật lý) cực tím, tử ngoại (về bức xạ)
    • ultraviolet rays:những tia tử ngoại
  • (thuộc) sự phát quang; sử dụng sự phát quang (của tia cực tím)
    • an ultraviolet lamp:đèn tử ngoại
Định nghĩa tiếng Anh

n. radiation lying in the ultraviolet range; wave lengths shorter than light but longer than X rays s. having or employing wavelengths shorter than light but longer than X-rays; lying outside the visible spectrum at its violet end

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...