Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

umami

/uːˈmɑː.mi/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Một vị cơ bản, vị mặn hoặc thịt. danh từ

“Tomatoes are rich in umami flavor.”Cà chua có vị umami phong phú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Một vị cơ bản, vị mặn hoặc thịt.

ví dụ

Tomatoes are rich in umami flavor. — Cà chua có vị umami phong phú.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...