Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

umbilicus

/ʌm'bilikəs/ phổ biến #36879

Nghĩa thường dùng

rốn danh từ

“The umbilicus is an important part of human anatomy.”Rốn là một phần quan trọng của giải phẫu con người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

umbilicus

/ʌm'bilikəs/

danh từ

  • rốn
  • (toán học) điểm rốn
Định nghĩa tiếng Anh

n a scar where the umbilical cord was attached

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...