umbrageous
/ʌm'breidʤəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
umbrageous
/ʌm'breidʤəs/
tính từ
- có bóng cây, có bóng râm
- mếch lòng
Định nghĩa tiếng Anh
s filled with shade s angered at something unjust or wrong