Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

umbrella stand

/ʌmˈbrelə stænd/

Nghĩa thường dùng

giá để ô danh từ

“Put the wet umbrella in the umbrella stand.”Đặt ô ướt vào giá để ô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...